внепарла́ментский
Dấu sắc trên внепарла́ментский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внепарла́ментский nghĩa là ngoài nghị viện, ngoài nghị trường.
Nghĩa của внепарла́ментский
Tính từ
- Ngoài nghị viện, ngoài nghị trường.
- внепарла́ментская широ́кая ма́ссовая борьба́[cuộc] đấu tranh ngoài nghị trường của quần chúng đông đảo
Biến cách của внепарла́ментский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внепарла́ментский | внепарла́ментское | внепарла́ментская | внепарла́ментские |
| Sinh cách | внепарла́ментского | внепарла́ментского | внепарла́ментской | внепарла́ментских |
| Tặng cách | внепарла́ментскому | внепарла́ментскому | внепарла́ментской | внепарла́ментским |
| Đối cách | внепарла́ментский | внепарла́ментское | внепарла́ментскую | внепарла́ментские |
| Công cụ cách | внепарла́ментским | внепарла́ментским | внепарла́ментской | внепарла́ментскими |
| Giới cách | внепарла́ментском | внепарла́ментском | внепарла́ментской | внепарла́ментских |
| Dạng ngắn | *вне`парла́ментск | *вне`парла́ментско | *вне`парла́ментска | вне`парла́ментски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внепарламентский nghĩa là gì?
внепарламентский (tính từ) nghĩa là ngoài nghị viện, ngoài nghị trường.
внепарламентский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внепарла́ментский (phiên âm Latinh vneparlámentskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.