TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внепарла́ментский

vneparlámentskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внепарла́ментский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внепарла́ментский nghĩa là ngoài nghị viện, ngoài nghị trường.

Nghĩa của внепарла́ментский

Tính từ

  1. Ngoài nghị viện, ngoài nghị trường.
    • внепарла́ментская широ́кая ма́ссовая борьба́[cuộc] đấu tranh ngoài nghị trường của quần chúng đông đảo

Biến cách của внепарла́ментский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнепарла́ментскийвнепарла́ментскоевнепарла́ментскаявнепарла́ментские
Sinh cáchвнепарла́ментскоговнепарла́ментскоговнепарла́ментскойвнепарла́ментских
Tặng cáchвнепарла́ментскомувнепарла́ментскомувнепарла́ментскойвнепарла́ментским
Đối cáchвнепарла́ментскийвнепарла́ментскоевнепарла́ментскуювнепарла́ментские
Công cụ cáchвнепарла́ментскимвнепарла́ментскимвнепарла́ментскойвнепарла́ментскими
Giới cáchвнепарла́ментскомвнепарла́ментскомвнепарла́ментскойвнепарла́ментских
Dạng ngắn*вне`парла́ментск*вне`парла́ментско*вне`парла́ментскавне`парла́ментски

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внепарламентский nghĩa là gì?

внепарламентский (tính từ) nghĩa là ngoài nghị viện, ngoài nghị trường.

внепарламентский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внепарла́ментский (phiên âm Latinh vneparlámentskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.