TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внепла́новый

vneplánovyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внепла́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внепла́новый nghĩa là ngoài kế hoạch.

Nghĩa của внепла́новый

Tính từ

  1. Ngoài kế hoạch.
    • внепла́новое зада́ниеnhiệm vị ngoài kế hoạch
    • внеплановый расхо́дkhoản chi tiêu ngoài kế hoạch

Biến cách của внепла́новый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнепла́новыйвнепла́новоевнепла́новаявнепла́новые
Sinh cáchвнепла́новоговнепла́новоговнепла́новойвнепла́новых
Tặng cáchвнепла́новомувнепла́новомувнепла́новойвнепла́новым
Đối cáchвнепла́новыйвнепла́новоевнепла́новуювнепла́новые
Công cụ cáchвнепла́новымвнепла́новымвнепла́новойвнепла́новыми
Giới cáchвнепла́новомвнепла́новомвнепла́новойвнепла́новых
Dạng ngắnвнепла́новвнепла́нововнепла́новавнепла́новы

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внеплановый nghĩa là gì?

внеплановый (tính từ) nghĩa là ngoài kế hoạch.

внеплановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внепла́новый (phiên âm Latinh vneplánovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.