внепла́новый
Dấu sắc trên внепла́новый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внепла́новый nghĩa là ngoài kế hoạch.
Nghĩa của внепла́новый
Tính từ
- Ngoài kế hoạch.
- внепла́новое зада́ниеnhiệm vị ngoài kế hoạch
- внеплановый расхо́дkhoản chi tiêu ngoài kế hoạch
Biến cách của внепла́новый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внепла́новый | внепла́новое | внепла́новая | внепла́новые |
| Sinh cách | внепла́нового | внепла́нового | внепла́новой | внепла́новых |
| Tặng cách | внепла́новому | внепла́новому | внепла́новой | внепла́новым |
| Đối cách | внепла́новый | внепла́новое | внепла́новую | внепла́новые |
| Công cụ cách | внепла́новым | внепла́новым | внепла́новой | внепла́новыми |
| Giới cách | внепла́новом | внепла́новом | внепла́новой | внепла́новых |
| Dạng ngắn | внепла́нов | внепла́ново | внепла́нова | внепла́новы |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внеплановый nghĩa là gì?
внеплановый (tính từ) nghĩa là ngoài kế hoạch.
внеплановый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внепла́новый (phiên âm Latinh vneplánovyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.