внесе́ние
Dấu sắc trên внесе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внесе́ние nghĩa là sự đưa vào, ghi vào.
Nghĩa của внесе́ние
Danh từ
- Sự đưa vào, ghi vào; (платы и т. п.) [sự] nộp.
- внесе́ние в протоко́л[sự] ghi vào biên bản
- внесе́ние в спи́ски[sự] ghi vào danh sách, đưa vào bảng kê
Biến cách của внесе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | внесе́ние | внесе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | внесе́ния | внесе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | внесе́нию | внесе́ниям |
| Đối cách кого? что? | внесе́ние | внесе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | внесе́нием | внесе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | внесе́нии | внесе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
внесение nghĩa là gì?
внесение (danh từ) nghĩa là sự đưa vào, ghi vào.
внесение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внесе́ние (phiên âm Latinh vnesénije, IPA [vnʲɪˈsʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.