внести́
Dấu sắc trên внести́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внести́ nghĩa là mang vào, đem vào.
Nghĩa của внести́
Động từ
- Mang vào, đem vào; nộp, đóng (tiền); đưa vào, ghi vào (danh sách); góp, đóng góp (внести́ вклад — đóng góp).
Chia động từ внести́
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | внесу́ |
| ты | внесёшь |
| он / она́ / оно́ | внесёт |
| мы | внесём |
| вы | внесёте |
| они́ | внесу́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | внёс |
| Giống cái (она́) | внесла́ |
| Giống trung (оно́) | внесло́ |
| Số nhiều (они́) | внесли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | внеси́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | внеси́те |
Câu ví dụ với внести́
- Я забыл внести это в список. Tôi quên không cho nó vào trong danh sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12037196
- Я внёс имя Тома в список кандидатов. Tôi điền tên Tom vào danh sách các ứng cử viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2571470
- Я внёс свой вклад. Tôi đã đóng góp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4465011
- Том внёс три изменения. Tom đã thực hiện ba thay đổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6333874
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
внести nghĩa là gì?
внести (động từ) nghĩa là mang vào, đem vào.
внести đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внести́ (phiên âm Latinh vnestí, IPA [vnʲɪˈsʲtʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.