TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внешнеполити́ческий

vnešnepolitíčeskij[ˌvnʲeʂnʲɪpəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внешнеполити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внешнеполити́ческий nghĩa là ngoại chính, đối ngoại.

Nghĩa của внешнеполити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính sách đối ngoại, ngoại chính, đối ngoại.
    • внешнеполитический курсđường lối đối ngoại (ngoại giao)
    • внешнеполити́ческие пробле́мыnhững vấn đề của chính sách đối ngoại
    • внешнеполити́ческая обстано́вкаtình hình ngoại chính

Biến cách của внешнеполити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнешнеполити́ческийвнешнеполити́ческоевнешнеполити́ческаявнешнеполити́ческие
Sinh cáchвнешнеполити́ческоговнешнеполити́ческоговнешнеполити́ческойвнешнеполити́ческих
Tặng cáchвнешнеполити́ческомувнешнеполити́ческомувнешнеполити́ческойвнешнеполити́ческим
Đối cáchвнешнеполити́ческий / внешнеполити́ческоговнешнеполити́ческоевнешнеполити́ческуювнешнеполити́ческие / внешнеполити́ческих
Công cụ cáchвнешнеполити́ческимвнешнеполити́ческимвнешнеполити́ческойвнешнеполити́ческими
Giới cáchвнешнеполити́ческомвнешнеполити́ческомвнешнеполити́ческойвнешнеполити́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внешнеполитический nghĩa là gì?

внешнеполитический (tính từ) nghĩa là ngoại chính, đối ngoại.

внешнеполитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внешнеполити́ческий (phiên âm Latinh vnešnepolitíčeskij, IPA [ˌvnʲeʂnʲɪpəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.