вне́шность
Dấu sắc trên вне́шность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вне́шность nghĩa là vẻ ngoài, bề ngoài.
Nghĩa của вне́шность
Danh từ
- Vẻ ngoài, bề ngoài, hình dáng bên ngoài; (наружность) bộ dạng, bộ diện, diện mạo, bộ mặt.
- внуши́тельная внешностьbộ dạng oai vệ
- непривлека́тельная внешностьbề ngoài khó coi, bộ dạng khó thương
Biến cách của вне́шность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вне́шность | вне́шности |
| Sinh cách кого? чего? | вне́шности | вне́шностей |
| Tặng cách кому? чему? | вне́шности | вне́шностям |
| Đối cách кого? что? | вне́шность | вне́шности |
| Công cụ cách кем? чем? | вне́шностью | вне́шностями |
| Giới cách о ком? о чём? | вне́шности | вне́шностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вне́шность
Đồng nghĩa
Họ từ của вне́шность
Câu ví dụ với вне́шность
- Не следует судить человека по внешности. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100535
- Не дай её внешности тебя одурачить. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125042
- Ты не должен судить человека по его внешности. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151867
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
внешность nghĩa là gì?
внешность (danh từ) nghĩa là vẻ ngoài, bề ngoài.
внешность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вне́шность (phiên âm Latinh vnéšnostʹ, IPA [ˈvnʲeʂnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.