TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вне́шность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vnéšnostʹ[ˈvnʲeʂnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вне́шность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вне́шность nghĩa là vẻ ngoài, bề ngoài.

Nghĩa của вне́шность

Danh từ

  1. Vẻ ngoài, bề ngoài, hình dáng bên ngoài; (наружность) bộ dạng, bộ diện, diện mạo, bộ mặt.
    • внуши́тельная внешностьbộ dạng oai vệ
    • непривлека́тельная внешностьbề ngoài khó coi, bộ dạng khó thương

Biến cách của вне́шность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вне́шностьвне́шности
Sinh cách кого? чего?вне́шностивне́шностей
Tặng cách кому? чему?вне́шностивне́шностям
Đối cách кого? что?вне́шностьвне́шности
Công cụ cách кем? чем?вне́шностьювне́шностями
Giới cách о ком? о чём?вне́шностивне́шностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вне́шность

Đồng nghĩa

Họ từ của вне́шность

Câu ví dụ với вне́шность

  • Не следует судить человека по внешности. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3100535
  • Не дай её внешности тебя одурачить. Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5125042
  • Ты не должен судить человека по его внешности. Bạn không nên đánh giá một người bằng vẻ bề ngoài của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3151867

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

внешность nghĩa là gì?

внешность (danh từ) nghĩa là vẻ ngoài, bề ngoài.

внешность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вне́шность (phiên âm Latinh vnéšnostʹ, IPA [ˈvnʲeʂnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.