TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внешнеторго́вый

vnešnetorgóvyj[ˌvnʲeʂnʲɪtɐrˈɡovɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внешнеторго́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внешнеторго́вый nghĩa là Thuộc về ngoại thương.

Nghĩa của внешнеторго́вый

Tính từ

  1. Thuộc về ngoại thương.

Biến cách của внешнеторго́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнешнеторго́выйвнешнеторго́воевнешнеторго́ваявнешнеторго́вые
Sinh cáchвнешнеторго́воговнешнеторго́воговнешнеторго́войвнешнеторго́вых
Tặng cáchвнешнеторго́вомувнешнеторго́вомувнешнеторго́войвнешнеторго́вым
Đối cáchвнешнеторго́вый / внешнеторго́воговнешнеторго́воевнешнеторго́вуювнешнеторго́вые / внешнеторго́вых
Công cụ cáchвнешнеторго́вымвнешнеторго́вымвнешнеторго́войвнешнеторго́выми
Giới cáchвнешнеторго́вомвнешнеторго́вомвнешнеторго́войвнешнеторго́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внешнеторговый nghĩa là gì?

внешнеторговый (tính từ) nghĩa là Thuộc về ngoại thương.

внешнеторговый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внешнеторго́вый (phiên âm Latinh vnešnetorgóvyj, IPA [ˌvnʲeʂnʲɪtɐrˈɡovɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.