TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внешта́тный

vneštátnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внешта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внешта́тный nghĩa là ngoài biên chế, phụ động.

Nghĩa của внешта́тный

Tính từ

  1. Ngoài biên chế, phụ động, phụ ngạch.
    • внештатный сотру́дникcộng tác viên ngoài biên chế, nhận viên phụ động

Biến cách của внешта́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнешта́тныйвнешта́тноевнешта́тнаявнешта́тные
Sinh cáchвнешта́тноговнешта́тноговнешта́тнойвнешта́тных
Tặng cáchвнешта́тномувнешта́тномувнешта́тнойвнешта́тным
Đối cáchвнешта́тныйвнешта́тноевнешта́тнуювнешта́тные
Công cụ cáchвнешта́тнымвнешта́тнымвнешта́тнойвнешта́тными
Giới cáchвнешта́тномвнешта́тномвнешта́тнойвнешта́тных
Dạng ngắnвнешта́тенвнешта́тновнешта́тнавнешта́тны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внештатный nghĩa là gì?

внештатный (tính từ) nghĩa là ngoài biên chế, phụ động.

внештатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внешта́тный (phiên âm Latinh vneštátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.