внешта́тный
Dấu sắc trên внешта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внешта́тный nghĩa là ngoài biên chế, phụ động.
Nghĩa của внешта́тный
Tính từ
- Ngoài biên chế, phụ động, phụ ngạch.
- внештатный сотру́дникcộng tác viên ngoài biên chế, nhận viên phụ động
Biến cách của внешта́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внешта́тный | внешта́тное | внешта́тная | внешта́тные |
| Sinh cách | внешта́тного | внешта́тного | внешта́тной | внешта́тных |
| Tặng cách | внешта́тному | внешта́тному | внешта́тной | внешта́тным |
| Đối cách | внешта́тный | внешта́тное | внешта́тную | внешта́тные |
| Công cụ cách | внешта́тным | внешта́тным | внешта́тной | внешта́тными |
| Giới cách | внешта́тном | внешта́тном | внешта́тной | внешта́тных |
| Dạng ngắn | внешта́тен | внешта́тно | внешта́тна | внешта́тны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внештатный nghĩa là gì?
внештатный (tính từ) nghĩa là ngoài biên chế, phụ động.
внештатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внешта́тный (phiên âm Latinh vneštátnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.