вниз
вниз nghĩa là xuống dưới, xuống phía dưới, xuôi.
Nghĩa của вниз
Phó từ
- Xuống dưới, xuống phía dưới, về phía dưới, xuống.
- смотре́ть внизnhìn xuống
- вниз голово́йlộn đầu xuống đất, lộn ngược
- бро́ситься в воду́ вниз голово́йđâm đầu xuống nước
- вниз по ле́стницеxuống thang
- по течению Xuôi.
- вниз по реке́xuôi dòng sông
Câu ví dụ với вниз
- Не смотри вниз. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704986
- Не смотрите вниз. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803576
- Спускайся вниз. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4047794
- Спускайтесь вниз. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4047796
- Прыгай вниз. Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490500
- Прыгайте вниз. Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490501
- Смотрите вниз. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523270
- Смотри вниз. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523272
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вниз nghĩa là gì?
вниз (phó từ) nghĩa là xuống dưới, xuống phía dưới, xuôi.
вниз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вниз (phiên âm Latinh vniz, IPA [vnʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.