TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вниз

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vniz[vnʲis] giọng máy của trình duyệt

вниз nghĩa là xuống dưới, xuống phía dưới, xuôi.

Nghĩa của вниз

Phó từ

  1. Xuống dưới, xuống phía dưới, về phía dưới, xuống.
    • смотре́ть внизnhìn xuống
    • вниз голово́йlộn đầu xuống đất, lộn ngược
    • бро́ситься в воду́ вниз голово́йđâm đầu xuống nước
    • вниз по ле́стницеxuống thang
  2. по течению Xuôi.
    • вниз по реке́xuôi dòng sông

Câu ví dụ với вниз

  • Не смотри вниз. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2704986
  • Не смотрите вниз. Đừng nhìn xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803576
  • Спускайся вниз. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4047794
  • Спускайтесь вниз. Xuống dưới tầng đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4047796
  • Прыгай вниз. Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490500
  • Прыгайте вниз. Nhảy xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490501
  • Смотрите вниз. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523270
  • Смотри вниз. Nhìn xuống đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523272

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

вниз nghĩa là gì?

вниз (phó từ) nghĩa là xuống dưới, xuống phía dưới, xuôi.

вниз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вниз (phiên âm Latinh vniz, IPA [vnʲis]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.