внима́тельность
Dấu sắc trên внима́тельность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внима́тельность nghĩa là sự chú ý, để ý, quan tâm, ân cần.
Nghĩa của внима́тельность
Danh từ
- Sự chú ý, để ý.
- заботливость [sự, tính] quan tâm, ân cần, chăm sóc, chăm nom, săn sóc.
Biến cách của внима́тельность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | внима́тельность | внима́тельности |
| Sinh cách кого? чего? | внима́тельности | внима́тельностей |
| Tặng cách кому? чему? | внима́тельности | внима́тельностям |
| Đối cách кого? что? | внима́тельность | внима́тельности |
| Công cụ cách кем? чем? | внима́тельностью | внима́тельностями |
| Giới cách о ком? о чём? | внима́тельности | внима́тельностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
внимательность nghĩa là gì?
внимательность (danh từ) nghĩa là sự chú ý, để ý, quan tâm, ân cần.
внимательность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внима́тельность (phiên âm Latinh vnimátelʹnostʹ, IPA [vnʲɪˈmatʲɪlʲnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.