внима́тельный
Dấu sắc trên внима́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внима́тельный nghĩa là chú ý, chăm chú, chu đáo, ân cần.
Nghĩa của внима́тельный
Tính từ
- Chú ý, chăm chú, có ý tứ; (тщательный) cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chu đáo.
- внимательный учени́к[người] học trò chăm chú
- внимательный взгляд[cái] nhìn chăm chú
- заботливый Chu đáo, ân cần.
Biến cách của внима́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внима́тельный | внима́тельное | внима́тельная | внима́тельные |
| Sinh cách | внима́тельного | внима́тельного | внима́тельной | внима́тельных |
| Tặng cách | внима́тельному | внима́тельному | внима́тельной | внима́тельным |
| Đối cách | внима́тельный / внима́тельного | внима́тельное | внима́тельную | внима́тельные / внима́тельных |
| Công cụ cách | внима́тельным | внима́тельным | внима́тельной | внима́тельными |
| Giới cách | внима́тельном | внима́тельном | внима́тельной | внима́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với внима́тельный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với внима́тельный
- Ты должен быть внимателен при переходе через дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480309
- Слушай внимательно! Nghe kĩ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #849897
- Смотрите внимательно! Hãy nhìn thật kỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1325193
- Смотри внимательно! Hãy nhìn thật kỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2309526
- Слушайте внимательно. Nghe kĩ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4168243
- Слушай внимательно. Nghe này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5053362
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
внимательный nghĩa là gì?
внимательный (tính từ) nghĩa là chú ý, chăm chú, chu đáo, ân cần.
внимательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внима́тельный (phiên âm Latinh vnimátelʹnyj, IPA [vnʲɪˈmatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.