TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внима́тельный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vnimátelʹnyj[vnʲɪˈmatʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внима́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внима́тельный nghĩa là chú ý, chăm chú, chu đáo, ân cần.

Nghĩa của внима́тельный

Tính từ

  1. Chú ý, chăm chú, có ý tứ; (тщательный) cẩn thận, kỹ càng, tỉ mỉ, chu đáo.
    • внимательный учени́к[người] học trò chăm chú
    • внимательный взгляд[cái] nhìn chăm chú
  2. заботливый Chu đáo, ân cần.

Biến cách của внима́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнима́тельныйвнима́тельноевнима́тельнаявнима́тельные
Sinh cáchвнима́тельноговнима́тельноговнима́тельнойвнима́тельных
Tặng cáchвнима́тельномувнима́тельномувнима́тельнойвнима́тельным
Đối cáchвнима́тельный / внима́тельноговнима́тельноевнима́тельнуювнима́тельные / внима́тельных
Công cụ cáchвнима́тельнымвнима́тельнымвнима́тельнойвнима́тельными
Giới cáchвнима́тельномвнима́тельномвнима́тельнойвнима́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với внима́тельный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với внима́тельный

  • Ты должен быть внимателен при переходе через дорогу. Bạn phải cẩn thận khi băng qua đường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2480309
  • Слушай внимательно! Nghe kĩ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #849897
  • Смотрите внимательно! Hãy nhìn thật kỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1325193
  • Смотри внимательно! Hãy nhìn thật kỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2309526
  • Слушайте внимательно. Nghe kĩ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4168243
  • Слушай внимательно. Nghe này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5053362

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

внимательный nghĩa là gì?

внимательный (tính từ) nghĩa là chú ý, chăm chú, chu đáo, ân cần.

внимательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внима́тельный (phiên âm Latinh vnimátelʹnyj, IPA [vnʲɪˈmatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.