TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внук

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vnuk[vnuk] giọng máy của trình duyệt

внук nghĩa là cháu trai.

Nghĩa của внук

Danh từ

  1. Cháu trai (của ông bà); (сын сына) cháu nội; (сын дочери) cháu ngoại.

Biến cách của внук (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вну́квну́ки
Sinh cách кого? чего?вну́кавну́ков
Tặng cách кому? чему?вну́кувну́кам
Đối cách кого? что?вну́кавну́ков
Công cụ cách кем? чем?вну́комвну́ками
Giới cách о ком? о чём?вну́кевну́ках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

внук nghĩa là gì?

внук (danh từ) nghĩa là cháu trai.

внук đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внук (phiên âm Latinh vnuk, IPA [vnuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.