TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вну́тренний

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vnútrennij[ˈvnutrʲɪnʲ(ː)ɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вну́тренний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вну́тренний nghĩa là nội địa.

Nghĩa của вну́тренний

Tính từ

  1. Nội địa.

Biến cách của вну́тренний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвну́треннийвну́треннеевну́тренняявну́тренние
Sinh cáchвну́треннеговну́треннеговну́треннейвну́тренних
Tặng cáchвну́треннемувну́треннемувну́треннейвну́тренним
Đối cáchвну́тренний / вну́треннеговну́треннеевну́треннюювну́тренние / вну́тренних
Công cụ cáchвну́треннимвну́треннимвну́треннейвну́тренними
Giới cáchвну́треннемвну́треннемвну́треннейвну́тренних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của вну́тренний

Câu ví dụ với вну́тренний

  • Произошла внутренняя ошибка сервера. Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13932488

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

внутренний nghĩa là gì?

внутренний (tính từ) nghĩa là nội địa.

внутренний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вну́тренний (phiên âm Latinh vnútrennij, IPA [ˈvnutrʲɪnʲ(ː)ɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.