внутриве́нный
Dấu sắc trên внутриве́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внутриве́нный nghĩa là nội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch.
Nghĩa của внутриве́нный
Tính từ
- Nội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch.
Biến cách của внутриве́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внутриве́нный | внутриве́нное | внутриве́нная | внутриве́нные |
| Sinh cách | внутриве́нного | внутриве́нного | внутриве́нной | внутриве́нных |
| Tặng cách | внутриве́нному | внутриве́нному | внутриве́нной | внутриве́нным |
| Đối cách | внутриве́нный / внутриве́нного | внутриве́нное | внутриве́нную | внутриве́нные / внутриве́нных |
| Công cụ cách | внутриве́нным | внутриве́нным | внутриве́нной | внутриве́нными |
| Giới cách | внутриве́нном | внутриве́нном | внутриве́нной | внутриве́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внутривенный nghĩa là gì?
внутривенный (tính từ) nghĩa là nội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch.
внутривенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внутриве́нный (phiên âm Latinh vnutrivénnyj, IPA [vnʊtrʲɪˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.