TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внутриве́нный

vnutrivénnyj[vnʊtrʲɪˈvʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внутриве́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внутриве́нный nghĩa là nội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch.

Nghĩa của внутриве́нный

Tính từ

  1. Nội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch.

Biến cách của внутриве́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнутриве́нныйвнутриве́нноевнутриве́ннаявнутриве́нные
Sinh cáchвнутриве́нноговнутриве́нноговнутриве́ннойвнутриве́нных
Tặng cáchвнутриве́нномувнутриве́нномувнутриве́ннойвнутриве́нным
Đối cáchвнутриве́нный / внутриве́нноговнутриве́нноевнутриве́ннуювнутриве́нные / внутриве́нных
Công cụ cáchвнутриве́ннымвнутриве́ннымвнутриве́ннойвнутриве́нными
Giới cáchвнутриве́нномвнутриве́нномвнутриве́ннойвнутриве́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внутривенный nghĩa là gì?

внутривенный (tính từ) nghĩa là nội tĩnh mạch, trong tĩnh mạch.

внутривенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внутриве́нный (phiên âm Latinh vnutrivénnyj, IPA [vnʊtrʲɪˈvʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.