внутрипарти́йный
Dấu sắc trên внутрипарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внутрипарти́йный nghĩa là trong đảng, nội bộ đảng.
Nghĩa của внутрипарти́йный
Tính từ
- Trong đảng, nội bộ đảng.
- внутрипарти́йная демокра́тияdân chủ trong đảng, dân chủ nội bộ đảng
Biến cách của внутрипарти́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внутрипарти́йный | внутрипарти́йное | внутрипарти́йная | внутрипарти́йные |
| Sinh cách | внутрипарти́йного | внутрипарти́йного | внутрипарти́йной | внутрипарти́йных |
| Tặng cách | внутрипарти́йному | внутрипарти́йному | внутрипарти́йной | внутрипарти́йным |
| Đối cách | внутрипарти́йный / внутрипарти́йного | внутрипарти́йное | внутрипарти́йную | внутрипарти́йные / внутрипарти́йных |
| Công cụ cách | внутрипарти́йным | внутрипарти́йным | внутрипарти́йной | внутрипарти́йными |
| Giới cách | внутрипарти́йном | внутрипарти́йном | внутрипарти́йной | внутрипарти́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внутрипартийный nghĩa là gì?
внутрипартийный (tính từ) nghĩa là trong đảng, nội bộ đảng.
внутрипартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внутрипарти́йный (phiên âm Latinh vnutripartíjnyj, IPA [vnʊˌtrʲipɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.