TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внутрипарти́йный

vnutripartíjnyj[vnʊˌtrʲipɐrˈtʲijnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внутрипарти́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внутрипарти́йный nghĩa là trong đảng, nội bộ đảng.

Nghĩa của внутрипарти́йный

Tính từ

  1. Trong đảng, nội bộ đảng.
    • внутрипарти́йная демокра́тияdân chủ trong đảng, dân chủ nội bộ đảng

Biến cách của внутрипарти́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнутрипарти́йныйвнутрипарти́йноевнутрипарти́йнаявнутрипарти́йные
Sinh cáchвнутрипарти́йноговнутрипарти́йноговнутрипарти́йнойвнутрипарти́йных
Tặng cáchвнутрипарти́йномувнутрипарти́йномувнутрипарти́йнойвнутрипарти́йным
Đối cáchвнутрипарти́йный / внутрипарти́йноговнутрипарти́йноевнутрипарти́йнуювнутрипарти́йные / внутрипарти́йных
Công cụ cáchвнутрипарти́йнымвнутрипарти́йнымвнутрипарти́йнойвнутрипарти́йными
Giới cáchвнутрипарти́йномвнутрипарти́йномвнутрипарти́йнойвнутрипарти́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внутрипартийный nghĩa là gì?

внутрипартийный (tính từ) nghĩa là trong đảng, nội bộ đảng.

внутрипартийный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внутрипарти́йный (phiên âm Latinh vnutripartíjnyj, IPA [vnʊˌtrʲipɐrˈtʲijnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.