TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внутрикле́точный

vnutriklétočnyj[vnʊtrʲɪˈklʲetət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внутрикле́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внутрикле́точный nghĩa là nội bào.

Nghĩa của внутрикле́точный

Tính từ

  1. Nội bào.

Biến cách của внутрикле́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнутрикле́точныйвнутрикле́точноевнутрикле́точнаявнутрикле́точные
Sinh cáchвнутрикле́точноговнутрикле́точноговнутрикле́точнойвнутрикле́точных
Tặng cáchвнутрикле́точномувнутрикле́точномувнутрикле́точнойвнутрикле́точным
Đối cáchвнутрикле́точный / внутрикле́точноговнутрикле́точноевнутрикле́точнуювнутрикле́точные / внутрикле́точных
Công cụ cáchвнутрикле́точнымвнутрикле́точнымвнутрикле́точнойвнутрикле́точными
Giới cáchвнутрикле́точномвнутрикле́точномвнутрикле́точнойвнутрикле́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внутриклеточный nghĩa là gì?

внутриклеточный (tính từ) nghĩa là nội bào.

внутриклеточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внутрикле́точный (phiên âm Latinh vnutriklétočnyj, IPA [vnʊtrʲɪˈklʲetət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.