TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внутриполити́ческий

vnutripolitíčeskij[vnʊˌtrʲipəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внутриполити́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внутриполити́ческий nghĩa là nội chính, nội trị.

Nghĩa của внутриполити́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về chính trị trong nước, nội chính, nội trị, đối nội.
    • внутриполити́ческая обстано́вкаtình hình chính trị trong nước, tình hình nội chính

Biến cách của внутриполити́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнутриполити́ческийвнутриполити́ческоевнутриполити́ческаявнутриполити́ческие
Sinh cáchвнутриполити́ческоговнутриполити́ческоговнутриполити́ческойвнутриполити́ческих
Tặng cáchвнутриполити́ческомувнутриполити́ческомувнутриполити́ческойвнутриполити́ческим
Đối cáchвнутриполити́ческий / внутриполити́ческоговнутриполити́ческоевнутриполити́ческуювнутриполити́ческие / внутриполити́ческих
Công cụ cáchвнутриполити́ческимвнутриполити́ческимвнутриполити́ческойвнутриполити́ческими
Giới cáchвнутриполити́ческомвнутриполити́ческомвнутриполити́ческойвнутриполити́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внутриполитический nghĩa là gì?

внутриполитический (tính từ) nghĩa là nội chính, nội trị.

внутриполитический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внутриполити́ческий (phiên âm Latinh vnutripolitíčeskij, IPA [vnʊˌtrʲipəlʲɪˈtʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.