внутрь
внутрь nghĩa là bên trong.
Nghĩa của внутрь
Giới từ
- Bên trong.
Câu ví dụ với внутрь
- Я открыл ящик и посмотрел внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2468579
- Я открыл ящик и заглянул внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2583334
- Я открыл коробку и заглянул внутрь. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5208961
- Входя внутрь, снимайте головной убор. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3458518
- Просто проникни внутрь. Cứ vào trong đi đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680733
- Просто зайди внутрь. Cứ vào trong đi đã. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2680734
- Я зашёл внутрь. Tôi đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4812577
- Мы входим внутрь. Chúng tôi đang đi vào trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5188328
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
внутрь nghĩa là gì?
внутрь (giới từ) nghĩa là bên trong.
внутрь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внутрь (phiên âm Latinh vnutrʹ, IPA [vnutrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.