TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внутриполово́й

vnutripolovój[vnʊˌtrʲipəɫɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внутриполово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внутриполово́й nghĩa là nội giới tính.

Nghĩa của внутриполово́й

Tính từ

  1. Nội giới tính.

Biến cách của внутриполово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнутриполово́йвнутриполово́евнутриполова́явнутриполовы́е
Sinh cáchвнутриполово́говнутриполово́говнутриполово́йвнутриполовы́х
Tặng cáchвнутриполово́мувнутриполово́мувнутриполово́йвнутриполовы́м
Đối cáchвнутриполово́й / внутриполово́говнутриполово́евнутриполову́ювнутриполовы́е / внутриполовы́х
Công cụ cáchвнутриполовы́мвнутриполовы́мвнутриполово́йвнутриполовы́ми
Giới cáchвнутриполово́мвнутриполово́мвнутриполово́йвнутриполовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

внутриполовой nghĩa là gì?

внутриполовой (tính từ) nghĩa là nội giới tính.

внутриполовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внутриполово́й (phiên âm Latinh vnutripolovój, IPA [vnʊˌtrʲipəɫɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.