TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внутриэкономическый

vnutriekonomičeskyj giọng máy của trình duyệt

внутриэкономическый nghĩa là Thuộc về kinh tế trong nước.

Nghĩa của внутриэкономическый

Tính từ

  1. Thuộc về kinh tế trong nước.
    • внутриэкономи́ческая ситуа́цияtình hình kinh tế trong nước

Câu hỏi thường gặp

внутриэкономическый nghĩa là gì?

внутриэкономическый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế trong nước.

внутриэкономическый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внутриэкономическый (phiên âm Latinh vnutriekonomičeskyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.