внутриэкономическый
vnutriekonomičeskyj
giọng máy của trình duyệt
внутриэкономическый nghĩa là Thuộc về kinh tế trong nước.
Nghĩa của внутриэкономическый
Tính từ
- Thuộc về kinh tế trong nước.
- внутриэкономи́ческая ситуа́цияtình hình kinh tế trong nước
Câu hỏi thường gặp
внутриэкономическый nghĩa là gì?
внутриэкономическый (tính từ) nghĩa là Thuộc về kinh tế trong nước.
внутриэкономическый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внутриэкономическый (phiên âm Latinh vnutriekonomičeskyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.