внутрия́дерный
Dấu sắc trên внутрия́дерный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внутрия́дерный nghĩa là nội hạt nhân, trong hạt nhân.
Nghĩa của внутрия́дерный
Tính từ
- Nội hạt nhân, trong hạt nhân.
Biến cách của внутрия́дерный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внутрия́дерный | внутрия́дерное | внутрия́дерная | внутрия́дерные |
| Sinh cách | внутрия́дерного | внутрия́дерного | внутрия́дерной | внутрия́дерных |
| Tặng cách | внутрия́дерному | внутрия́дерному | внутрия́дерной | внутрия́дерным |
| Đối cách | внутрия́дерный | внутрия́дерное | внутрия́дерную | внутрия́дерные |
| Công cụ cách | внутрия́дерным | внутрия́дерным | внутрия́дерной | внутрия́дерными |
| Giới cách | внутрия́дерном | внутрия́дерном | внутрия́дерной | внутрия́дерных |
| Dạng ngắn | внутри`я́дерен | внутри`я́дерно | внутри`я́дерна | внутри`я́дерны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
внутриядерный nghĩa là gì?
внутриядерный (tính từ) nghĩa là nội hạt nhân, trong hạt nhân.
внутриядерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внутрия́дерный (phiên âm Latinh vnutrijádernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.