внуча́та
giống trungđộng vật
vnučáta[vnʊˈt͡ɕatə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên внуча́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внуча́та nghĩa là các cháu.
Nghĩa của внуча́та
Danh từ
- Các cháu (của ông, bà).
Biến cách của внуча́та (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | внуча́та |
| Sinh cách кого? чего? | внуча́т |
| Tặng cách кому? чему? | внуча́там |
| Đối cách кого? что? | внуча́т |
| Công cụ cách кем? чем? | внуча́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | внуча́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
внучата nghĩa là gì?
внучата (danh từ) nghĩa là các cháu.
внучата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внуча́та (phiên âm Latinh vnučáta, IPA [vnʊˈt͡ɕatə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.