TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внуша́ть

thể chưa hoàn thành
vnušátʹ[vnʊˈʂatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внуша́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внуша́ть nghĩa là gợi ra, khêu gợi.

Nghĩa của внуша́ть

Động từ

  1. Gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, làm cho, khêu lên.
    • внуша́ть кому́-л., что...gợi ý cho ai rằng...
    • внуша́ть уваже́ниеgây ra sự kính trọng
    • внуша́ть уваже́ние кому́-л.làm [cho] ai kính trọng
    • внуша́ть кому́-л. страхlàm [cho] ai sợ hãi
    • внуша́ть кому́-л. мысльgợi ý cho ai
    • внуша́ть себе́, что...tự ám thị mình rằng...

Cặp thể của внуша́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ внуша́ть

NgôiHiện tại
явнуша́ю
тывнуша́ешь
он / она́ / оно́внуша́ет
мывнуша́ем
вывнуша́ете
они́внуша́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + внушать.

Quá khứ

Giống đực (он)внуша́л
Giống cái (она́)внуша́ла
Giống trung (оно́)внуша́ло
Số nhiều (они́)внуша́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)внуша́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)внуша́йте

Họ từ của внуша́ть

Câu hỏi thường gặp

внушать nghĩa là gì?

внушать (động từ) nghĩa là gợi ra, khêu gợi.

внушать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внуша́ть (phiên âm Latinh vnušátʹ, IPA [vnʊˈʂatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.