TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внуше́ние

giống trungbất động vật
vnušénije[vnʊˈʂɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внуше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внуше́ние nghĩa là gợi ra, khêu gợi, ám thị, thôi miên.

Nghĩa của внуше́ние

Danh từ

  1. воздействие [sự] gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, khêu lên.
    • для внуше́ния стра́ха кому́-л.để gây sợ cho ai, để làm cho ai sợ
  2. гинноз [sự] ám thị, thôi miên.
    • лечи́ть внуше́ниемđiều trị bằng ám thị (thôi miên)
  3. наставление [sự, lời] khuyên bảo, khuyên răn, khuyên nhủ, dặn dò.
  4. выговор [sự, lời] quở phạt, quở mắng, trách mắng.
    • сде́лать кому́-л. внушениеquở phạt (quở mắng) ai

Biến cách của внуше́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?внуше́ниевнуше́ния
Sinh cách кого? чего?внуше́ниявнуше́ний
Tặng cách кому? чему?внуше́ниювнуше́ниям
Đối cách кого? что?внуше́ниевнуше́ния
Công cụ cách кем? чем?внуше́ниемвнуше́ниями
Giới cách о ком? о чём?внуше́ниивнуше́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

внушение nghĩa là gì?

внушение (danh từ) nghĩa là gợi ra, khêu gợi, ám thị, thôi miên.

внушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внуше́ние (phiên âm Latinh vnušénije, IPA [vnʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.