внуше́ние
Dấu sắc trên внуше́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внуше́ние nghĩa là gợi ra, khêu gợi, ám thị, thôi miên.
Nghĩa của внуше́ние
Danh từ
- воздействие [sự] gợi ra, khêu gợi, gây ra, khiến cho, khêu lên.
- для внуше́ния стра́ха кому́-л.để gây sợ cho ai, để làm cho ai sợ
- гинноз [sự] ám thị, thôi miên.
- лечи́ть внуше́ниемđiều trị bằng ám thị (thôi miên)
- наставление [sự, lời] khuyên bảo, khuyên răn, khuyên nhủ, dặn dò.
- выговор [sự, lời] quở phạt, quở mắng, trách mắng.
- сде́лать кому́-л. внушениеquở phạt (quở mắng) ai
Biến cách của внуше́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | внуше́ние | внуше́ния |
| Sinh cách кого? чего? | внуше́ния | внуше́ний |
| Tặng cách кому? чему? | внуше́нию | внуше́ниям |
| Đối cách кого? что? | внуше́ние | внуше́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | внуше́нием | внуше́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | внуше́нии | внуше́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
внушение nghĩa là gì?
внушение (danh từ) nghĩa là gợi ra, khêu gợi, ám thị, thôi miên.
внушение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внуше́ние (phiên âm Latinh vnušénije, IPA [vnʊˈʂɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.