внуши́тельный
Dấu sắc trên внуши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
внуши́тельный nghĩa là oai nghiêm, oai phong.
Nghĩa của внуши́тельный
Tính từ
- Oai nghiêm, oai phong, lẫm liệt, oai vệ, đường vệ; (по величине т. п.) to lớn, quan trọng, đáng kể.
- внушительный видbộ dạng oai vệ
- внуши́тельные си́лыnhững lực lượng hùng hậu
Biến cách của внуши́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | внуши́тельный | внуши́тельное | внуши́тельная | внуши́тельные |
| Sinh cách | внуши́тельного | внуши́тельного | внуши́тельной | внуши́тельных |
| Tặng cách | внуши́тельному | внуши́тельному | внуши́тельной | внуши́тельным |
| Đối cách | внуши́тельный / внуши́тельного | внуши́тельное | внуши́тельную | внуши́тельные / внуши́тельных |
| Công cụ cách | внуши́тельным | внуши́тельным | внуши́тельной | внуши́тельными |
| Giới cách | внуши́тельном | внуши́тельном | внуши́тельной | внуши́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của внуши́тельный
| So sánh hơn | (по)внуши́тельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với внуши́тельный
Đồng nghĩa
Họ từ của внуши́тельный
Câu hỏi thường gặp
внушительный nghĩa là gì?
внушительный (tính từ) nghĩa là oai nghiêm, oai phong.
внушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là внуши́тельный (phiên âm Latinh vnušítelʹnyj, IPA [vnʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.