TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

внуши́тельный

vnušítelʹnyj[vnʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên внуши́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

внуши́тельный nghĩa là oai nghiêm, oai phong.

Nghĩa của внуши́тельный

Tính từ

  1. Oai nghiêm, oai phong, lẫm liệt, oai vệ, đường vệ; (по величине т. п.) to lớn, quan trọng, đáng kể.
    • внушительный видbộ dạng oai vệ
    • внуши́тельные си́лыnhững lực lượng hùng hậu

Biến cách của внуши́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвнуши́тельныйвнуши́тельноевнуши́тельнаявнуши́тельные
Sinh cáchвнуши́тельноговнуши́тельноговнуши́тельнойвнуши́тельных
Tặng cáchвнуши́тельномувнуши́тельномувнуши́тельнойвнуши́тельным
Đối cáchвнуши́тельный / внуши́тельноговнуши́тельноевнуши́тельнуювнуши́тельные / внуши́тельных
Công cụ cáchвнуши́тельнымвнуши́тельнымвнуши́тельнойвнуши́тельными
Giới cáchвнуши́тельномвнуши́тельномвнуши́тельнойвнуши́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của внуши́тельный

So sánh hơn(по)внуши́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với внуши́тельный

Đồng nghĩa

Họ từ của внуши́тельный

Câu hỏi thường gặp

внушительный nghĩa là gì?

внушительный (tính từ) nghĩa là oai nghiêm, oai phong.

внушительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là внуши́тельный (phiên âm Latinh vnušítelʹnyj, IPA [vnʊˈʂɨtʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.