TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вобра́ть

thể hoàn thành
vobrátʹ[vɐˈbratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вобра́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вобра́ть nghĩa là thấm vào, hút vào, hít vào.

Nghĩa của вобра́ть

Thể hoàn thành của вбира́ть.

Động từ

  1. Thấm vào, hút vào.
  2. Hít vào, hút vào.
  3. Hút.

Cặp thể của вобра́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вобра́ть

NgôiTương lai
явберу́
тывберёшь
он / она́ / оно́вберёт
мывберём
вывберёте
они́вберу́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вобра́л
Giống cái (она́)вобрала́
Giống trung (оно́)вобра́ло
Số nhiều (они́)вобра́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вбери́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вбери́те

Câu hỏi thường gặp

вобрать nghĩa là gì?

вобрать (động từ) nghĩa là thấm vào, hút vào, hít vào.

вобрать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вобра́ть (phiên âm Latinh vobrátʹ, IPA [vɐˈbratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.