вовлече́ние
Dấu sắc trên вовлече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вовлече́ние nghĩa là sự lôi kéo, lôi cuốn.
Nghĩa của вовлече́ние
Danh từ
- Sự lôi kéo, lôi cuốn.
Biến cách của вовлече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вовлече́ние | вовлече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вовлече́ния | вовлече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вовлече́нию | вовлече́ниям |
| Đối cách кого? что? | вовлече́ние | вовлече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вовлече́нием | вовлече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вовлече́нии | вовлече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вовлечение nghĩa là gì?
вовлечение (danh từ) nghĩa là sự lôi kéo, lôi cuốn.
вовлечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вовлече́ние (phiên âm Latinh vovlečénije, IPA [vəvlʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.