TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вовле́чь

thể hoàn thành
vovléčʹ[vɐˈvlʲet͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вовле́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вовле́чь nghĩa là lôi kéo, lôi cuốn.

Nghĩa của вовле́чь

Thể hoàn thành của вовлека́ть.

Động từ

  1. Lôi kéo, lôi cuốn.

Cặp thể của вовле́чь

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вовле́чь

NgôiTương lai
явовлеку́
тывовлечёшь
он / она́ / оно́вовлечёт
мывовлечём
вывовлечёте
они́вовлеку́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)вовлёк
Giống cái (она́)вовлекла́
Giống trung (оно́)вовлекло́
Số nhiều (они́)вовлекли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вовлеки́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вовлеки́те

Câu hỏi thường gặp

вовлечь nghĩa là gì?

вовлечь (động từ) nghĩa là lôi kéo, lôi cuốn.

вовлечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вовле́чь (phiên âm Latinh vovléčʹ, IPA [vɐˈvlʲet͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.