водворе́ние
Dấu sắc trên водворе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водворе́ние nghĩa là sự dọn đến ở, gây lại, lập lại.
Nghĩa của водворе́ние
Danh từ
- Sự dọn đến ở.
- установление [sự] gây lại, lập lại.
Biến cách của водворе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водворе́ние | водворе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | водворе́ния | водворе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | водворе́нию | водворе́ниям |
| Đối cách кого? что? | водворе́ние | водворе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | водворе́нием | водворе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | водворе́нии | водворе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водворение nghĩa là gì?
водворение (danh từ) nghĩa là sự dọn đến ở, gây lại, lập lại.
водворение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водворе́ние (phiên âm Latinh vodvorénije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.