вода́
Dấu sắc trên вода́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вода́ nghĩa là nước, thuỷ.
Nghĩa của вода́
Danh từ
- Nước.
- Thuỷ.
Biến cách của вода́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вода́ | во́ды |
| Sinh cách кого? чего? | воды́ | во́д |
| Tặng cách кому? чему? | воде́ | во́дам |
| Đối cách кого? что? | во́ду | во́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | водо́й | во́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | воде́ | во́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của вода́
Cụm từ, thành ngữ với вода́
- вода камень точит — Nước chảy đá mòn.
Câu ví dụ với вода́
- Где вода мутная, там цапли жирные. Đục nước béo cò.Tatoeba #7286772
- Как с гуся вода. Nườc đổ đầu vịt.Tatoeba #619252
- В мутной воде цапля тучнеет. Đục nước béo cò.Tatoeba #6552462
- Хочу попить немного воды. Tôi muốn uống một ly nước.Tatoeba #3292901
- Тише воды, ниже травы. Ăn ốc nói mò.Tatoeba #4279413
- Что случилось? Вода по всей квартире! Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #793079
- Откуда у тебя эта вода? Bạn lấy nước đó từ đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7925398
- Откуда у вас эта вода? Bạn lấy nước đó từ đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7925399
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вода nghĩa là gì?
вода (danh từ) nghĩa là nước, thuỷ.
вода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вода́ (phiên âm Latinh vodá, IPA [vɐˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.