водеви́ль
Dấu sắc trên водеви́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водеви́ль nghĩa là hài kịch thông tục, kịch vui.
Nghĩa của водеви́ль
Danh từ
- Hài kịch thông tục, kịch vui.
Biến cách của водеви́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водеви́ль | водеви́ли |
| Sinh cách кого? чего? | водеви́ля | водеви́лей |
| Tặng cách кому? чему? | водеви́лю | водеви́лям |
| Đối cách кого? что? | водеви́ль | водеви́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | водеви́лем | водеви́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | водеви́ле | водеви́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водевиль nghĩa là gì?
водевиль (danh từ) nghĩa là hài kịch thông tục, kịch vui.
водевиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водеви́ль (phiên âm Latinh vodevílʹ, IPA [vədʲɪˈvʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.