TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

води́тель

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vodítelʹ[vɐˈdʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên води́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

води́тель nghĩa là người lái xe, người tài xế.

Nghĩa của води́тель

Danh từ

  1. Người lái xe, người tài xế, người lái.
    • води́тель автомаши́ныngười tài xế, người lái ô tô

Biến cách của води́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?води́тельводи́тели
Sinh cách кого? чего?води́теляводи́телей
Tặng cách кому? чему?води́телюводи́телям
Đối cách кого? что?води́теляводи́телей
Công cụ cách кем? чем?води́телемводи́телями
Giới cách о ком? о чём?води́телеводи́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với води́тель

Đồng nghĩa

Họ từ của води́тель

Câu ví dụ với води́тель

  • Фома - водитель грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802569
  • Фома работает водителем грузовика. Tom là tài xế xa tải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2802571
  • Если вы едете ночью, вам следует остерегаться пьяных водителей. Nếu bạn lái xe vào ban đêm, bạn nên đề phòng những tài xế say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2839629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

водитель nghĩa là gì?

водитель (danh từ) nghĩa là người lái xe, người tài xế.

водитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là води́тель (phiên âm Latinh vodítelʹ, IPA [vɐˈdʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.