води́тельский
Dấu sắc trên води́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
води́тельский nghĩa là Của người lái xe.
Nghĩa của води́тельский
Tính từ
- Của người lái xe.
- водительский права́giấy phép lái xe, bằng lái xe
Biến cách của води́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | води́тельский | води́тельское | води́тельская | води́тельские |
| Sinh cách | води́тельского | води́тельского | води́тельской | води́тельских |
| Tặng cách | води́тельскому | води́тельскому | води́тельской | води́тельским |
| Đối cách | води́тельский / води́тельского | води́тельское | води́тельскую | води́тельские / води́тельских |
| Công cụ cách | води́тельским | води́тельским | води́тельской | води́тельскими |
| Giới cách | води́тельском | води́тельском | води́тельской | води́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với води́тельский
- У нее нет водительских прав. Chị ấy không có bằng lái xe.Tatoeba #1443985
- У тебя разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362180
- У Вас разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928689
- У Вас есть водительские права? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3011749
- У тебя нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430346
- У Вас нет водительского удостоверения? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680439
- У Вас нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680440
- Я недостаточно взрослый, чтобы получить водительские права. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8236717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
водительский nghĩa là gì?
водительский (tính từ) nghĩa là Của người lái xe.
водительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là води́тельский (phiên âm Latinh vodítelʹskij, IPA [vɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.