TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

води́тельский

vodítelʹskij[vɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên води́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

води́тельский nghĩa là Của người lái xe.

Nghĩa của води́тельский

Tính từ

  1. Của người lái xe.
    • водительский права́giấy phép lái xe, bằng lái xe

Biến cách của води́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchводи́тельскийводи́тельскоеводи́тельскаяводи́тельские
Sinh cáchводи́тельскоговоди́тельскоговоди́тельскойводи́тельских
Tặng cáchводи́тельскомуводи́тельскомуводи́тельскойводи́тельским
Đối cáchводи́тельский / води́тельскоговоди́тельскоеводи́тельскуюводи́тельские / води́тельских
Công cụ cáchводи́тельскимводи́тельскимводи́тельскойводи́тельскими
Giới cáchводи́тельскомводи́тельскомводи́тельскойводи́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với води́тельский

  • У нее нет водительских прав. Chị ấy không có bằng lái xe.Tatoeba #1443985
  • У тебя разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3362180
  • У Вас разве нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13928689
  • У Вас есть водительские права? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3011749
  • У тебя нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430346
  • У Вас нет водительского удостоверения? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680439
  • У Вас нет водительских прав? Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6680440
  • Я недостаточно взрослый, чтобы получить водительские права. Tớ chưa đủ tuổi lấy bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8236717

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

водительский nghĩa là gì?

водительский (tính từ) nghĩa là Của người lái xe.

водительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là води́тельский (phiên âm Latinh vodítelʹskij, IPA [vɐˈdʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.