води́тельство
Dấu sắc trên води́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
води́тельство nghĩa là sự lãnh đạo, hướng dẫn.
Nghĩa của води́тельство
Danh từ
- Sự lãnh đạo, hướng dẫn.
- под води́тельствомdưới sự lãnh đạo
Biến cách của води́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | води́тельство | води́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | води́тельства | води́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | води́тельству | води́тельствам |
| Đối cách кого? что? | води́тельство | води́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | води́тельством | води́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | води́тельстве | води́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của води́тельство
Câu hỏi thường gặp
водительство nghĩa là gì?
водительство (danh từ) nghĩa là sự lãnh đạo, hướng dẫn.
водительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là води́тельство (phiên âm Latinh vodítelʹstvo, IPA [vɐˈdʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.