TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водится

thể chưa hoàn thành
voditsja giọng máy của trình duyệt

водится nghĩa là có.

Nghĩa của водится

Động từ

  1. иметься Có.
    • здесь во́дятся медве́диở đây có gấu
  2. khẩu ngữ дружить Đánh bạn, kết bạn, giao du, giao kết, chơi bời. с + công cụ cách

Câu hỏi thường gặp

водится nghĩa là gì?

водится (động từ) nghĩa là có.

водится đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водится (phiên âm Latinh voditsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.