водится
thể chưa hoàn thành
voditsja
giọng máy của trình duyệt
водится nghĩa là có.
Nghĩa của водится
Động từ
- иметься Có.
- здесь во́дятся медве́диở đây có gấu
- khẩu ngữ дружить Đánh bạn, kết bạn, giao du, giao kết, chơi bời. с + công cụ cách
Câu hỏi thường gặp
водится nghĩa là gì?
водится (động từ) nghĩa là có.
водится đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водится (phiên âm Latinh voditsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.