води́ть
Dấu sắc trên води́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
води́ть nghĩa là dắt, dẫn, lái, điều khiển.
Nghĩa của води́ть
Động từ
- Dắt, dẫn, đưa đường, dẫn đường, dắt dẫn, dẫn dắt. + đối cách
- води́ть слепо́гоdắt người mù đi
- води́ть дете́й в шко́луdẫn (dắt, đem, đưa) trẻ con đến trường
- води́ть ребёнка гуля́тьdắt con đi chơi
- води́ть в ата́куdẫn đầu trận tấn công
- управлять автомобилем и т. п. Lái, điều khiển. + đối cách
- Т по Д; проводить Đưa đi đưa lại.
- води́ть смычко́м по стру́намlấy cung kéo đàn
- води́ть руко́й по лицу́lấy tay vuốt mặt
- води́ть карандашо́м по бума́геlấy bút chì đưa đi đưa lại trên giấy
Chia động từ води́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вожу́ |
| ты | во́дишь |
| он / она́ / оно́ | во́дит |
| мы | во́дим |
| вы | во́дите |
| они́ | во́дят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + водить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | води́л |
| Giống cái (она́) | води́ла |
| Giống trung (оно́) | води́ло |
| Số nhiều (они́) | води́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | води́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | води́те |
Họ từ của води́ть
Câu ví dụ với води́ть
- Том не в состоянии водить машину. Tom không biết lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3431748
- Ты давал ему водить свою машину? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697136
- Вы давали ему водить свою машину? Có phải anh đã để cậu ta lái xe? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6697137
- Том не умеет водить машину. Tom không biết lái ô tô. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2503933
- Том научил меня водить машину. Tom đã dạy tôi cách lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4079312
- Я не хочу водить машину. Tôi không muốn lái xe đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11122351
- Ты же умеешь водить машину? Bạn có thể lái xe, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480694
- Вы же умеете водить машину? Bạn có thể lái xe, đúng không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13480696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
водить nghĩa là gì?
водить (động từ) nghĩa là dắt, dẫn, lái, điều khiển.
водить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là води́ть (phiên âm Latinh vodítʹ, IPA [vɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.