води́ться
Dấu sắc trên води́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
води́ться nghĩa là trở mình, cựa mình, nô đùa, đùa nghịch.
Nghĩa của води́ться
Động từ
- борочаться Trở mình, cựa mình, cựa mình, cựa quậy, cựa cạy, quay đi quay lại, trằn trọc.
- шуметь, резвиться Nô đùa, đùa nghịch, làm ồn, nô, đùa.
- khẩu ngữ заниматься Bận bịu, bận rộn, loay hoay, lúi húi, lụi hụi, cặm cụi, cắm cúi, hì hục, hì hà hì hục. с + công cụ cách
- це́лый день мать во́зится с детьми́bà mẹ bận mọn suốt ngày, bà mẹ bận rộn con cái suốt ngày
- мне не́когда с ва́ми води́тьсяtôi không có thì giờ bận tâm đến anh
- khẩu ngữ медленно делать что-л. Làm chậm chạp, thủng thỉnh, lề mề, đủng đỉnh, đủng đa đủng đỉnh.
- что ты там так до́лго во́зишься?sao mày cứ lề mề (đủng đỉnh) ở đấy mãi thế?
Chia động từ води́ться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | вожу́сь |
| ты | во́дишься |
| он / она́ / оно́ | во́дится |
| мы | во́димся |
| вы | во́дитесь |
| они́ | во́дятся |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + водиться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | води́лся |
| Giống cái (она́) | води́лась |
| Giống trung (оно́) | води́лось |
| Số nhiều (они́) | води́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | води́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | води́тесь |
Câu ví dụ với води́ться
- В тихом омуте черти водятся. Nước lặn là nước sâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #635978
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
водиться nghĩa là gì?
водиться (động từ) nghĩa là trở mình, cựa mình, nô đùa, đùa nghịch.
водиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là води́ться (phiên âm Latinh vodítʹsja, IPA [vɐˈdʲit͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.