во́дка
Dấu sắc trên во́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́дка nghĩa là rượu vốt-ca, rượu trắng.
Nghĩa của во́дка
Danh từ
- Rượu vốt-ca, rượu trắng.
Biến cách của во́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́дка | во́дки |
| Sinh cách кого? чего? | во́дки | во́док |
| Tặng cách кому? чему? | во́дке | во́дкам |
| Đối cách кого? что? | во́дку | во́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | во́дкой | во́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | во́дке | во́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với во́дка
- Они дали ему стакан с апельсиновым соком, заправленным водкой. Họ đã đưa cho anh ấy một ly nước cam pha với rượu vodka. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5138002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
водка nghĩa là gì?
водка (danh từ) nghĩa là rượu vốt-ca, rượu trắng.
водка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́дка (phiên âm Latinh vódka, IPA [ˈvotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.