TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

во́дный

vódnyj[ˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên во́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

во́дный nghĩa là thủy.

Nghĩa của во́дный

Tính từ

  1. Thuộc về nước, thủy.
    • во́дная прегра́даchướng ngại do nước
    • во́дное простра́нствоthủy phận, vùng biển
    • водный путьđường thủy, thủy lộ, thủy đạo
    • рубе́ж водныйtuyến nước
    • водный спорт[môn] thể thao dưới nước
    • во́дное по́ло[môn] bóng nước
    • во́дная ста́цияtrạm thể thao dưới nước
    • водный раство́разг(hóa học) dung dịch nước

Biến cách của во́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchво́дныйво́дноево́днаяво́дные
Sinh cáchво́дногово́дногово́днойво́дных
Tặng cáchво́дномуво́дномуво́днойво́дным
Đối cáchво́дный / во́дногово́дноево́днуюво́дные / во́дных
Công cụ cáchво́днымво́днымво́днойво́дными
Giới cáchво́дномво́дномво́днойво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

водный nghĩa là gì?

водный (tính từ) nghĩa là thủy.

водный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là во́дный (phiên âm Latinh vódnyj, IPA [ˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.