во́дный
vódnyj[ˈvodnɨj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́дный nghĩa là thủy.
Nghĩa của во́дный
Tính từ
- Thuộc về nước, thủy.
- во́дная прегра́даchướng ngại do nước
- во́дное простра́нствоthủy phận, vùng biển
- водный путьđường thủy, thủy lộ, thủy đạo
- рубе́ж водныйtuyến nước
- водный спорт[môn] thể thao dưới nước
- во́дное по́ло[môn] bóng nước
- во́дная ста́цияtrạm thể thao dưới nước
- водный раство́разг(hóa học) dung dịch nước
Biến cách của во́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | во́дный | во́дное | во́дная | во́дные |
| Sinh cách | во́дного | во́дного | во́дной | во́дных |
| Tặng cách | во́дному | во́дному | во́дной | во́дным |
| Đối cách | во́дный / во́дного | во́дное | во́дную | во́дные / во́дных |
| Công cụ cách | во́дным | во́дным | во́дной | во́дными |
| Giới cách | во́дном | во́дном | во́дной | во́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
водный nghĩa là gì?
водный (tính từ) nghĩa là thủy.
водный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́дный (phiên âm Latinh vódnyj, IPA [ˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.