во́дник
Dấu sắc trên во́дник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́дник nghĩa là Nhân viên vận tải [đường] thủy.
Nghĩa của во́дник
Danh từ
- Nhân viên vận tải [đường] thủy.
Biến cách của во́дник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́дник | во́дники |
| Sinh cách кого? чего? | во́дника | во́дников |
| Tặng cách кому? чему? | во́днику | во́дникам |
| Đối cách кого? что? | во́дника | во́дников |
| Công cụ cách кем? чем? | во́дником | во́дниками |
| Giới cách о ком? о чём? | во́днике | во́дниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
водник nghĩa là gì?
водник (danh từ) nghĩa là Nhân viên vận tải [đường] thủy.
водник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́дник (phiên âm Latinh vódnik, IPA [ˈvodʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.