воднолы́жник
Dấu sắc trên воднолы́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воднолы́жник nghĩa là Vận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước.
Nghĩa của воднолы́жник
Danh từ
- Vận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước.
Biến cách của воднолы́жник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воднолы́жник | воднолы́жники |
| Sinh cách кого? чего? | воднолы́жника | воднолы́жников |
| Tặng cách кому? чему? | воднолы́жнику | воднолы́жникам |
| Đối cách кого? что? | воднолы́жника | воднолы́жников |
| Công cụ cách кем? чем? | воднолы́жником | воднолы́жниками |
| Giới cách о ком? о чём? | воднолы́жнике | воднолы́жниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
воднолыжник nghĩa là gì?
воднолыжник (danh từ) nghĩa là Vận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước.
воднолыжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воднолы́жник (phiên âm Latinh vodnolýžnik, IPA [ˌvodnɐˈɫɨʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.