TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воднолы́жник

giống đựcđộng vật
vodnolýžnik[ˌvodnɐˈɫɨʐnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воднолы́жник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воднолы́жник nghĩa là Vận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước.

Nghĩa của воднолы́жник

Danh từ

  1. Vận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước.

Biến cách của воднолы́жник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воднолы́жникводнолы́жники
Sinh cách кого? чего?воднолы́жникаводнолы́жников
Tặng cách кому? чему?воднолы́жникуводнолы́жникам
Đối cách кого? что?воднолы́жникаводнолы́жников
Công cụ cách кем? чем?воднолы́жникомводнолы́жниками
Giới cách о ком? о чём?воднолы́жникеводнолы́жниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

воднолыжник nghĩa là gì?

воднолыжник (danh từ) nghĩa là Vận động viên trượt ván, nhà thể thao trượt nước.

воднолыжник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воднолы́жник (phiên âm Latinh vodnolýžnik, IPA [ˌvodnɐˈɫɨʐnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.