водоизмеще́ние
Dấu sắc trên водоизмеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водоизмеще́ние nghĩa là lượng nước rẽ, lượng choán nước.
Nghĩa của водоизмеще́ние
Danh từ
- Lượng nước rẽ, lượng choán nước, lượng xả nước, trọng tải.
- водоизмеще́ним в1000 тонн — lượng nước rẽ (lượng choán nước, lượng xả nước) là 1000 tấn, trọng tải 1000 tấn
Biến cách của водоизмеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | водоизмеще́ние |
| Sinh cách кого? чего? | водоизмеще́ния |
| Tặng cách кому? чему? | водоизмеще́нию |
| Đối cách кого? что? | водоизмеще́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | водоизмеще́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | водоизмеще́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водоизмещение nghĩa là gì?
водоизмещение (danh từ) nghĩa là lượng nước rẽ, lượng choán nước.
водоизмещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водоизмеще́ние (phiên âm Latinh vodoizmeščénije, IPA [vədəɪzmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.