TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водоизмеще́ние

giống trungbất động vật
vodoizmeščénije[vədəɪzmʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên водоизмеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

водоизмеще́ние nghĩa là lượng nước rẽ, lượng choán nước.

Nghĩa của водоизмеще́ние

Danh từ

  1. Lượng nước rẽ, lượng choán nước, lượng xả nước, trọng tải.
    • водоизмеще́ним в1000 тонн — lượng nước rẽ (lượng choán nước, lượng xả nước) là 1000 tấn, trọng tải 1000 tấn

Biến cách của водоизмеще́ние (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?водоизмеще́ние
Sinh cách кого? чего?водоизмеще́ния
Tặng cách кому? чему?водоизмеще́нию
Đối cách кого? что?водоизмеще́ние
Công cụ cách кем? чем?водоизмеще́нием
Giới cách о ком? о чём?водоизмеще́нии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

водоизмещение nghĩa là gì?

водоизмещение (danh từ) nghĩa là lượng nước rẽ, lượng choán nước.

водоизмещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водоизмеще́ние (phiên âm Latinh vodoizmeščénije, IPA [vədəɪzmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.