TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водонепроница́емый

vodonepronicájemyj[vədənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên водонепроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

водонепроница́емый nghĩa là không thấm nước, không ngấm nước.

Nghĩa của водонепроница́емый

Tính từ

  1. Không thấm nước, không ngấm nước.

Biến cách của водонепроница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchводонепроница́емыйводонепроница́емоеводонепроница́емаяводонепроница́емые
Sinh cáchводонепроница́емоговодонепроница́емоговодонепроница́емойводонепроница́емых
Tặng cáchводонепроница́емомуводонепроница́емомуводонепроница́емойводонепроница́емым
Đối cáchводонепроница́емый / водонепроница́емоговодонепроница́емоеводонепроница́емуюводонепроница́емые / водонепроница́емых
Công cụ cáchводонепроница́емымводонепроница́емымводонепроница́емойводонепроница́емыми
Giới cáchводонепроница́емомводонепроница́емомводонепроница́емойводонепроница́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với водонепроница́емый

  • Это водонепроницаемые часы. Đây là đồng hồ chống vô nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #692586

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

водонепроницаемый nghĩa là gì?

водонепроницаемый (tính từ) nghĩa là không thấm nước, không ngấm nước.

водонепроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водонепроница́емый (phiên âm Latinh vodonepronicájemyj, IPA [vədənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.