водола́з
Dấu sắc trên водола́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водола́з nghĩa là người thợ lặn.
Nghĩa của водола́з
Danh từ
- Người thợ lặn.
Biến cách của водола́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водола́з | водола́зы |
| Sinh cách кого? чего? | водола́за | водола́зов |
| Tặng cách кому? чему? | водола́зу | водола́зам |
| Đối cách кого? что? | водола́за | водола́зов |
| Công cụ cách кем? чем? | водола́зом | водола́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | водола́зе | водола́зах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
водолаз nghĩa là gì?
водолаз (danh từ) nghĩa là người thợ lặn.
водолаз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водола́з (phiên âm Latinh vodoláz, IPA [vədɐˈɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.