водолече́бница
Dấu sắc trên водолече́бница chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водолече́бница nghĩa là khoa thủy lý.
Nghĩa của водолече́бница
Danh từ
- Cơ sở thủy liệu pháp, khoa thủy lý.
Biến cách của водолече́бница (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водолече́бница | водолече́бницы |
| Sinh cách кого? чего? | водолече́бницы | водолече́бниц |
| Tặng cách кому? чему? | водолече́бнице | водолече́бницам |
| Đối cách кого? что? | водолече́бницу | водолече́бницы |
| Công cụ cách кем? чем? | водолече́бницей | водолече́бницами |
| Giới cách о ком? о чём? | водолече́бнице | водолече́бницах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водолечебница nghĩa là gì?
водолечебница (danh từ) nghĩa là khoa thủy lý.
водолечебница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водолече́бница (phiên âm Latinh vodolečébnica); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.