TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водомерный

vodomernyj giọng máy của trình duyệt

водомерный nghĩa là để đo nước.

Nghĩa của водомерный

Tính từ

  1. Để đo nước.
    • водоме́рное стекло́(kỹ thuật) kính đo nước

Câu hỏi thường gặp

водомерный nghĩa là gì?

водомерный (tính từ) nghĩa là để đo nước.

водомерный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водомерный (phiên âm Latinh vodomernyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.