TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водонагревательный

vodonagrevatelʹnyj giọng máy của trình duyệt

водонагревательный nghĩa là để đun nước.

Nghĩa của водонагревательный

Tính từ

  1. Để đun nước.
    • водонагревательный прибо́рdụng cụ đun nước

Câu hỏi thường gặp

водонагревательный nghĩa là gì?

водонагревательный (tính từ) nghĩa là để đun nước.

водонагревательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водонагревательный (phiên âm Latinh vodonagrevatelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.