водоотво́дный
Dấu sắc trên водоотво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водоотво́дный nghĩa là để tháo nước, thoát nước.
Nghĩa của водоотво́дный
Tính từ
- Để tháo nước, thoát nước, tiêu thủy.
- водоотводный кана́лkênh tháo nước, mương tiêu thủy
Biến cách của водоотво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | водоотво́дный | водоотво́дное | водоотво́дная | водоотво́дные |
| Sinh cách | водоотво́дного | водоотво́дного | водоотво́дной | водоотво́дных |
| Tặng cách | водоотво́дному | водоотво́дному | водоотво́дной | водоотво́дным |
| Đối cách | водоотво́дный | водоотво́дное | водоотво́дную | водоотво́дные |
| Công cụ cách | водоотво́дным | водоотво́дным | водоотво́дной | водоотво́дными |
| Giới cách | водоотво́дном | водоотво́дном | водоотво́дной | водоотво́дных |
| Dạng ngắn | водоотво́ден | водоотво́дно | водоотво́дна | водоотво́дны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
водоотводный nghĩa là gì?
водоотводный (tính từ) nghĩa là để tháo nước, thoát nước.
водоотводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водоотво́дный (phiên âm Latinh vodootvódnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.