водопо́й
Dấu sắc trên водопо́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водопо́й nghĩa là uống nước, cho uống nước.
Nghĩa của водопо́й
Danh từ
- место [chỗ] uống nước.
- действие [sự] cho uống nước.
Biến cách của водопо́й (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водопо́й | водопо́и |
| Sinh cách кого? чего? | водопо́я | водопо́ев |
| Tặng cách кому? чему? | водопо́ю | водопо́ям |
| Đối cách кого? что? | водопо́й | водопо́и |
| Công cụ cách кем? чем? | водопо́ем | водопо́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | водопо́е | водопо́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водопой nghĩa là gì?
водопой (danh từ) nghĩa là uống nước, cho uống nước.
водопой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водопо́й (phiên âm Latinh vodopój, IPA [vədɐˈpoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.