водопа́д
giống đựcbất động vật
vodopád[vədɐˈpat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên водопа́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водопа́д nghĩa là thác nước, thác.
Nghĩa của водопа́д
Danh từ
- Thác nước, thác.
Biến cách của водопа́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водопа́д | водопа́ды |
| Sinh cách кого? чего? | водопа́да | водопа́дов |
| Tặng cách кому? чему? | водопа́ду | водопа́дам |
| Đối cách кого? что? | водопа́д | водопа́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | водопа́дом | водопа́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | водопа́де | водопа́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водопад nghĩa là gì?
водопад (danh từ) nghĩa là thác nước, thác.
водопад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водопа́д (phiên âm Latinh vodopád, IPA [vədɐˈpat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.